|
BẢNG 8 |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Bao gồm cả đất có mặt nước chuyên dùng) |
||||||||
|
Mức giá đất của từng vùng, từng vị trí = 55% giá đất ở liền kề |
||||||||
|
theo từng vùng, từng tuyến đường, từng vị trí (đã quy định ở bảng 6), mức tối đa = 550.000đ/m2 |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 9 |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Bao gồm cả đất có mặt nước chuyên dùng) |
||||||||
|
Mức giá đất của từng vùng, đường phố, từng vị trí = 70% giá đất ở liền kề |
||||||||
|
theo từng vùng, từng tuyến đường, từng vị trí (đã quy định ở bảng 7) |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|