|
BẢNG 7 - ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|||||||||
|
|
|
|
ĐVT: 1.000 đồng/m 2 |
||||||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
|
A |
THÀNH PHỐ SƠN LA |
|
|
|
|
|
||
|
I
|
I |
Các ngã ba, ngã tư (phạm vi 100 m tính từ TT đi các hướng) |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Ngã tư Cầu Trắng |
6.500 |
5.000 |
3.000 |
1.000 |
600 |
|||
|
2 |
Ngã ba Tô Hiệu |
6.500 |
4.000 |
2.500 |
1.000 |
600 |
|||
|
3 |
Ngã tư xe khách |
6.000 |
3.000 |
2.000 |
800 |
500 |
|||
|
4 |
Ngã ba Quyết Thắng |
6.000 |
2.500 |
1.500 |
800 |
560 |
|||
|
5 |
Ngã tư Bưu điện Chiềng Lề |
6.000 |
3.000 |
2.000 |
800 |
560 |
|||
|
6 |
Ngã tư hàng tếch |
6.000 |
3.000 |
2.000 |
800 |
560 |
|||
|
II |
Các tuyến đường (trừ các điểm ghi tại mục I) |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Tô Hiệu |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ ngã 3 Tô Hiệu đến hết cống mó nước bản Lầu |
5.500 |
2.500 |
1.500 |
600 |
400 |
|||
|
|
Từ hết cống mó nước bản Lầu đến ngã 4 Bưu điện Chiềng Lề |
5.500 |
2.500 |
1.500 |
600 |
400 |
|||
|
2 |
Đường Lò Văn Giá |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ ngã tư Bưu điện Chiềng Lề đến đường rẽ bản Cọ |
5.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
|
Từ đường rẽ bản Cọ đến cầu bản Cá |
4.000 |
1.600 |
800 |
400 |
280 |
|||
|
3 |
Đường Chu Văn Thịnh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên |
5.500 |
2.000 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
|
Từ hết đường Thanh Niên đến ngã tư Bưu điện Chiềng Lề |
6.000 |
3.000 |
1.500 |
800 |
560 |
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
I
|
4 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
||
|
|
Từ cầu trắng đến đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã Chiềng Cơi |
5.500 |
2.500 |
1.500 |
600 |
400 |
|||
|
|
Từ đường rẽ UBND xã Chiềng Cơi đến ngã 3 Quyết Thắng |
6.000 |
3.000 |
1.500 |
800 |
600 |
|||
|
5 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Ngã ba cửa hàng số 5 cũ bán kính 150 m hai hướng Sơn La - Hà Nội |
5.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
|
Từ cổng Bến xe bán kính 150 m đi hai hướng Sơn La - Hà Nội |
5.000 |
2.500 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
6 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ cầu trắng đến ngã tư xe khách |
5.500 |
2.500 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
|
Từ ngã tư xe khách đến ngã ba Quyết Thắng |
4.500 |
2.000 |
1.000 |
400 |
280 |
|||
|
7 |
Đường 3/2 |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ quốc lộ 6 đến ngã tư xe khách |
4.500 |
2.000 |
1.000 |
400 |
280 |
|||
|
8 |
Phố Giảng Lắc |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường ngang Tỉnh đội từ quốc lộ 6 đến hết UBND phường Quyết Thắng |
5.000 |
3.000 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
9 |
Đường Điện Biên |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ ngã ba Tô Hiệu đến hết trụ sở Đội Thuế Phường Tô Hiệu |
5.000 |
2.500 |
1.000 |
500 |
300 |
|||
|
|
Từ hết trụ sở Đội Thuế Phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng |
4.500 |
2.000 |
800 |
400 |
300 |
|||
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ Đội thuế Phường Tô Hiệu đến cổng Tỉnh uỷ |
4.500 |
2.000 |
800 |
400 |
300 |
|||
|
11 |
Đường Cách mạng tháng 8 |
|
|
|
|
|
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
II
|
|
Từ CA phòng cháy đến đường Chu Văn Thịnh |
5.500 |
2.500 |
1.000 |
500 |
400 |
||
|
12 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ đường Chu Văn Thịnh đến hết cổng Sở Giáo dục |
4.500 |
2.500 |
1.500 |
500 |
400 |
|||
|
I |
Các ngã ba, ngã tư (Phạm vi 250 m tính từ TT đi các hướng) |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Ngã ba Trại trẻ mồ côi cũ |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
300 |
250 |
|||
|
2 |
Ngã ba Chiềng Sinh cũ (đường đi Sông Mã) |
2.500 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
3 |
Từ ngã tư Ngân hàng Chiềng Sinh (đường bản Cang Sông Mã) |
2.500 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
II |
Các tuyến đường |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ ngã ba Quyết Thắng đến hết cầu Xí nghiệp chế biến thực phẩm |
4.000 |
1.600 |
800 |
300 |
210 |
|||
|
|
Từ hết cầu XN chế biến thực phẩm đến trụ sở UBND phường Quyết Tâm |
3.500 |
1.400 |
700 |
300 |
210 |
|||
|
|
Từ trụ sở UBND phường Quyết Tâm đến Viện Quân y 6 |
4.000 |
1.600 |
800 |
300 |
210 |
|||
|
2 |
Đường 3/2 |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ ngã tư xe khách đến trung tâm ngã ba Mẫu giáo điện lực |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
300 |
|||
|
3 |
Phố Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường từ Phố Giảng Lắc sang đường 3-2 sau (sân vận động) |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
300 |
|||
|
4 |
Đường Huổi Hin + Đường Lê Đức Thọ |
|
|
|
|
|
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
II
|
|
Từ ngã ba Sở Điện lực tỉnh đến hết Công ty Dâu tằm tơ |
2.500 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
||
|
5 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ cổng Tỉnh uỷ đến hết cống thoát nước Nà Coóng |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
300 |
|||
|
6 |
Đường Lê Thái Tông |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ Dược phẩm đến hết đường Lê Thái Tông |
2.500 |
1.500 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
7 |
Phố Xuân Thuỷ |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường xung quanh Nhà thi đấu 26/8 |
3.000 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
8 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ cổng Sở Giáo dục đến hết trường cấp III Tô Hiệu và Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề |
2.500 |
1.500 |
500 |
400 |
300 |
|||
|
9 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ Cửa hàng số 5 đến ngã ba Công ty cà phê cây ăn quả |
2.500 |
1.000 |
500 |
250 |
175 |
|||
|
10 |
Tuyến đường Chiềng Sinh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ hết Viện Quân y 6 đến trường THCS Chiềng Sinh |
4.000 |
1.500 |
800 |
400 |
280 |
|||
|
|
Từ Trường THCS Chiềng Sinh đến ngã ba Trại trẻ mồ côi cũ |
3.500 |
1.200 |
600 |
400 |
250 |
|||
|
11 |
Phố Lê Lợi |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường từ cổng Bến xe cũ đến Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh (vào chợ 308 cũ) |
3.500 |
1.200 |
600 |
300 |
200 |
|||
|
12 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
II
|
|
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến cổng Công ty chế biến lương thực |
2.500 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
||
|
13 |
Phố Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường Chu Văn Thịnh đến Ngân hàng đầu tư (đường cầu treo dây văng) |
5.000 |
2.500 |
1.000 |
500 |
300 |
|||
|
14 |
Phố Lê Duẩn |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ quốc lộ 6 đến trường Đại học Tây Bắc |
2.500 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
15 |
Các đường nhánh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường từ cầu bản Cá (106) đến cống đường vào bản Cá |
2.500 |
1.000 |
500 |
120 |
120 |
|||
|
|
Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11 phường Chiềng Lề |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
350 |
|||
|
I |
Các ngã ba, ngã tư (Phạm vi 250 m tính từ TT đi các hướng) |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Ngã tư Chiềng Sinh (ngã tư cơ khí mới) |
1.500 |
800 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
2 |
Ngã ba bản Cang Chiềng Sinh |
1.500 |
800 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
II |
Các tuyến đường |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
|||
|
III
|
|
Ngã ba quốc lộ 6 đi cống chân dốc Noong Đúc |
3.500 |
1.500 |
500 |
200 |
120 |
||
|
2 |
Đường Lê Đức Thọ |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ hết Công ty Dâu tằm tơ đến hết dốc đá Huổi Hin |
2.000 |
800 |
400 |
150 |
120 |
|||
|
|
Từ dốc đá Huổi Hin đến đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A |
1.500 |
800 |
400 |
150 |
120 |
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
III
|
3 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
|
|
||
|
|
Từ ngã ba dâu tằm tơ đến hết Công ty Cổ phần In và Bao bì Sơn La |
1.500 |
700 |
400 |
150 |
120 |
|||
|
4 |
Đường Lê Thái Tông |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Các nhánh đường Lê Thái Tông (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề) |
2.000 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
5 |
Phố Xuân Thuỷ |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường từ cuối Nhà thi đấu đến hết ngã ba bể nước tổ 10 phường Chiềng Lề |
2.000 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
6 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường Chu Văn Thịnh đến cổng Trường mẫu giáo tư thục Ban Mai |
2.500 |
1.500 |
700 |
300 |
250 |
|||
|
|
Các nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh Niên và Chợ Trung tâm |
2.000 |
1.000 |
500 |
300 |
250 |
|||
|
7 |
Đường Khau Cả |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường từ bể nước tổ 10 phường Chiềng Lề đến hết tuyến đường |
1.000 |
600 |
400 |
200 |
140 |
|||
|
8 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ cổng Công ty cà phê cây ăn quả đến hết Trường Chính trị tỉnh |
1.500 |
600 |
300 |
150 |
120 |
|||
|
9 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ cổng Công ty chè cà phê đến ngã tư nhà máy bia Sông Đà |
1.500 |
600 |
300 |
150 |
120 |
|||
|
10 |
Đường Hùng Vương |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ Trại trẻ mồ côi cũ đến hết địa phận Thành phố (đến ngã ba Chiềng Sinh mới) |
1.500 |
700 |
500 |
120 |
120 |
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
III
|
11 |
Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
||
|
|
Đường nhánh quy hoạch khu dân cư Tỉnh đội (tổ 6 phường Quyết Thắng) |
1.500 |
1.000 |
500 |
200 |
120 |
|||
|
12 |
Phố đồi Khau Cả |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường từ ngã ba Két nước đến Nhà thi đấu 26/8 (đường Sông Đà) |
1.000 |
400 |
150 |
120 |
120 |
|||
|
13 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ QL 6 đến ngã tư bản Mé Ban xã Chiềng Cơi |
2.000 |
800 |
150 |
120 |
120 |
|||
|
14 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Từ quốc lộ 6 vào trường Tiểu học Quyết Tâm |
1.000 |
500 |
200 |
120 |
120 |
|||
|
III |
Tuyến đường Chiềng Sinh |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Từ quốc lộ 6 mới đến quốc lộ 6 cũ (đường bản Cang) |
1.200 |
500 |
300 |
120 |
120 |
|||
|
2 |
Từ ngã ba Chiềng Sinh đến hết địa phận Thành phố (đường quốc lộ 6 cũ) |
1.200 |
500 |
300 |
120 |
120 |
|||
|
3 |
Từ quốc lộ 6 vào Nhà máy gạch Tuynel và vào Nhà máy xi măng |
1.200 |
500 |
300 |
120 |
120 |
|||
|
IV |
Các đường nhánh |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đằng sau Điện lực đến khu tập thể Cục Thuế |
1.000 |
600 |
300 |
150 |
120 |
|||
|
2 |
Đường từ ngã ba Quyết Thắng đến hết Chi cục Thú y |
2.000 |
800 |
300 |
120 |
120 |
|||
|
3 |
Từ ngã ba trường ĐH Tây Bắc đến hết bản Dửn |
1.500 |
700 |
350 |
150 |
120 |
|||
|
4 |
Từ ngã ba trường Đại học Tây Bắc đi hướng hồ bản Dửn |
1.500 |
700 |
350 |
150 |
120 |
|||
|
Loại đường phố |
Số TT |
Đường phố |
Giá đất |
||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|
III
|
5 |
Từ đường Lò Văn Giá đến mó nước bản Cọ |
2.000 |
700 |
300 |
150 |
120 |
||
|
6 |
Từ cổng đường vào bản Cá đến chân dốc Cao Pha (đường 106) |
1.200 |
800 |
200 |
120 |
120 |
|||
|
7 |
Từ đường Lò Văn Giá đến cổng Nhà máy nước |
2.000 |
1.000 |
500 |
200 |
140 |
|||
|
V |
Đường nhánh trong khu quy hoạch |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 21 m |
2.000 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 09 m |
1.800 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 07 m |
1.500 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 05 m |
1.200 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 21 m |
1.800 |
1.300 |
700 |
400 |
280 |
|||
|
|
Đường quy hoạch 13,5 m |
1.600 |
1.100 |
600 |
300 |
210 |
|||
|
|
Đường quy hoạch (từ 9,5 m đến 10,5 m) |
1.500 |
900 |
500 |
250 |
175 |
|||
|
|
Đường quy hoạch 5,5 m |
1.200 |
800 |
400 |
200 |
140 |
|||
|
3 |
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (vật liệu xây dựng I) |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 5,5 m |
2000 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 4,5 m |
1800 |
|
|
|
|
|||
|
|
Đường quy hoạch 4 m |
1600 |
|
|
|
||||