BẢNG 6 - ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m 2

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

 Vị trí 4

Vị trí 5

I. ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG,  TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

 

 

 

 

 

A

HUYỆN MỘC CHÂU

 

 

 

 

 

I

 Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1

Từ giáp địa phận Hoà Bình đến đường rẽ vào Hang Trùng (đường nhánh)

     150

       70

       50

       20

       14

2

Từ đường rẽ vào Hang Trùng đi phạm vi 200 m

     200

       80

       60

       20

       14

3

Từ ngoài phạm vi 200 m đến đất Vân Hồ

     150

       70

       50

       20

       14

4

 Từ giáp địa phận Thị trấn Mộc Châu đến cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50 m

     150

       70

       50

       20

       14

5

 Từ cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50 m đi phạm vi 200 m

     200

       80

       60

       20

       14

6

 Từ ngoài phạm vi 200 m đến đường rẽ Thuỷ điện Tà Niết

     150

       70

       50

       20

       14

7

 Từ đường rẽ xuống TĐ Tà Niết đến đường rẽ lên Trường tiểu học Tà Niết + 100 m

     200

       80

       60

       20

       14

8

Từ ngoài phạm vi 100 m đến hết đất Mộc Châu

150

70

50

20

14

II

Từ quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà

 

 

 

 

 

1

 Từ cầu bản Muống đến đập tràn bản Suối Khem cách 100 m

     150

       70

       50

       20

       14

2

 Từ đập tràn bản Suối Khem cách 100 m đến trụ sở UBND xã Nà Mường

       80

       40

       30

       20

       14

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

3

Từ trụ sở UBND xã Nà Mường đến ngã ba đi Tà Lại + 100 m (theo hướng đi Vạn Yên)

200

80

60

20

14

4

 Từ trụ sở UBND xã Nà Mường đến trụ sở Lâm trường + 300 m

100

50

30

20

14

5

 Từ ngã ba QL 43 hướng đi xã Tà Lại  + 100 m

200

80

60

20

14

6

 Từ hướng đi xã Tà Lại + 100 m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200 m

80

50

30

20

14

7

Từ phạm vi ngoài 300 m đến hết bến phà               Vạn Yên

80

50

30

20

14

III

Tuyến đường từ km 9 đến Trung tâm xã Tô Múa

 

 

 

 

 

1

 Từ đường rẽ km 9 đến cách trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100 m

80

50

30

20

14

2

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Khoa đi 2 hướng 100 m

100

60

40

20

14

3

 Từ ngoài phạm vi 100 m đến cách đường rẽ đi Liên Hưng 100 m

80

50

30

20

14

4

Từ đường rẽ vào Liên Hưng đi 2 hướng 100 m đến hết đất nhà bia tưởng niệm

200

80

50

20

14

5

 Từ ngoài phạm vi 100 m đến hết đất trường cấp III Tô Múa + 100 m

100

60

40

20

14

IV

 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu đến trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

1

 Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu đi phạm vi 300 m đến cầu Nà Bó

300

100

60

30

20

2

Từ cầu Nà Bó đến cầu Nà Ngà

100

50

30

20

14

3

Từ cầu Nà Ngà đến đường rẽ đi Chiềng Khừa  

200

80

50

20

14

4

Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa đến cầu (cung) giao thông QL 43

100

50

30

20

14

5

Từ cầu (cung) giao thông QL 43 đến cống Đồn Biên phòng 469 + 100 m

80

50

30

20

14

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

V

 Quốc lộ 6 cũ đoạn từ giáp đất Thị trấn Nông trường đến Lóng Luông

 

 

 

 

 

1

Từ giáp đất TTNT đến hết đất trường học Vân Hồ

80

50

30

20

14

2

 Từ giáp đất trường học Vân Hồ đến đường vào trụ sở UBND + 100 m

100

50

30

20

14

3

 Từ đường rẽ quốc lộ 6 cũ đến quốc lộ 6 mới (theo đường Bó Nhàng)

100

50

30

20

14

4

Từ phạm vi ngoài 100 m đến đường quốc lộ 6 mới

80

50

30

20

14

VI

 Đường từ quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn

 

 

 

 

 

1

Từ quốc lộ 43 đến đất trạm y tế xã

120

60

30

20

14

2

Từ đất trạm YT xã đến cách Bưu điện xã  + 150 m

200

80

50

20

14

3

 Từ Bưu điện xã Chiềng Sơn ngoài phạm vi 150 m đến qua cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve + 100 m

300

100

60

30

14

4

 Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve + 100 m đến đường rẽ vào xưởng chè + 100 m

120

60

30

20

14

VII

 Đường từ quốc lộ 6 cũ hướng đi xã Tân Lập

 

 

 

 

 

1

Từ hết đất TTNT theo hướng đi Tân Lập đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập

150

80

50

40

30

2

Các đường nhựa khác trong địa bàn xã Tân Lập

80

50

45

40

30

VIII

 Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông bản Áng

 

 

 

 

 

1

 Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông bản Áng

300

100

50

40

30

  2

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến hết khu dân cư bản Áng

200

80

50

40

30

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

IX

Các loại đường khác ở các xã xe công nông đi được

50

40

30

20

14

B

HUYỆN THUẬN CHÂU

 

 

 

 

 

I

Cụm dân cư Ninh Thuận, Bon Phặng, Phiêng Bông, Muổi Nọi (quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

 

Từ  Cửa hàng Thương nghiệp qua ngã ba đi xã bản Lầm 100 m

250

100

50

30

21

II

Cụm dân cư Xi măng (quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

 

Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100 m, đi hướng Sơn La 100 m

250

100

50

30

21

III

Cụm xã Chiềng Pha (quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1

Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300 m và hướng đi Điện Biên 300 m

200

100

40

30

21

2

Từ cửa hàng Thương nghiệp đi hai hướng Sơn La 300 m, hướng đi tỉnh Điện Biên 300 m

150

100

50

30

21

IV

Cụm dân cư xã Noong Lay 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm ngã 3 Chiềng Ngàm đi 2 hướng

 

 

 

 

 

 

Đi hướng Quỳnh Nhai  300 m

500

300

200

100

70

 

Đi hướng Chiềng Ngàm  200 m

300

200

100

50

35

2

Từ cầu bản Hình đến hết trang trại nhà ông Pó

300

200

100

50

35

3

Từ hết đất trang trại nhà ông Pó đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400 m

200

100

50

30

21

4

Từ chân dốc Bó Mạ đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (trừ 300 m cụm xã Noong Lay)

80

40

30

20

14

V

Trung tâm xã Phỏng Lái: Lấy ngã ba quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

 Vị trí 1

 Vị  trí 2

 Vị  trí 3

 Vị trí 4

 Vị trí 5

  1

Từ hết km 369 + 100 m (từ ngã ba QL6 đường đi Mô Cổng, hướng đi Sơn La) đến km 368 + 380 m (đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga)

500

300

100

80

50

  2

Từ hết km 368 + 380 m (từ giáp đất cây xăng của Doanh nghiệp Thanh Nga) đến km 369 + 200 m (đến hết đất nhà ông Ứng Liên)

300

200

100

50

35

  3

Từ km 369 + 100 m đến km 369 + 200 m (ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên đến hết đất Xí nghiệp chè)

300

200

100

50

35

  4

Từ ngã ba QL 6 đường đi bản Mô Cổng qua ngã ba đường vào bản Kiến Xương khoảng cách 200 m

500

300

200

100

70

  5

Từ ngã 3 vào bản Kiến Xương đến hết Trường Phổ thông Trung học 500 m

200

100

50

30

21

 VI

 Khu vực các điểm giáp ranh

 

 

 

 

 

 

 Đất trục đường quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên 

100

50

30

20

14

C

HUYỆN QUỲNH NHAI

 

 

 

 

 

 I

 Trục đường 279

 

 

 

 

 

  1

Từ bến phà Pá Uôn đến hết Bưu điện văn hoá xã Chiềng Ơn + 500 m

200

150

80

40

28

  2

Từ đầu Phà bên này sông (bản Kéo Pịa) đến ranh giới trung tâm cụm xã Mường Giôn

150

100

70

30

21

 II

 Trục đường 107

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba bản Tậu đến cống xây suối (Nậm Bâu) giáp khu Bệnh viện

100

70

50

30

21

D

HUYỆN MAI SƠN

 

 

 

 

 

 I

 Đường Hát Lót - Tà Hộc (tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

 Vị trí 4

Vị trí 5

1

Từ địa phận thị trấn Hát Lót đến đường rẽ đi Tân Thảo phạm vi 300 m

400

100

50

30

21

2

Từ đường rẽ đi Tân Thảo phạm vi 300 m đến Cảng Tà Hộc

100

80

50

30

21

II

 Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba địa chất + 20 m đến hết Đoàn địa chất 305

300

120

50

30

21

2

 Từ hết Đoàn địa chất 305 đến hết ngã ba Khu tái định cư mới

100

50

30

20

14

3

Từ Trung tâm xã Hát Lót  đi các hướng + 100 m

200

150

120

80

56

4

Từ cách trung tâm xã Hát Lót 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60 m

150

80

50

30

21

5

 Đường rẽ trường cấp II Nà Sản đến hết khu dân cư tiểu khu Nà Sản (dọc đường nhánh ra đường Hát Lót - Chiềng Mung) thuộc tiểu khu Nà Sản

200

150

120

80

56

6

Từ km 279 + 500 đến km 281 + 500  (cống hai bên bờ hồ Tiền Phong)

480

100

80

50

35

7

Từ km 281 + 500 đến km 283 + 400 cách Đội  thuế xã Chiềng Mung 200 m

400

250

100

50

35

8

 Từ km 283 + 400 đến km 284 + 700 (đường vào trung đoàn 754)

600

250

100

50

35

9

Từ  km 284 + 700 đến km 286 + 800 (qua ngã ba đi bản Xum + 200 m)

480

200

80

50

35

10

Từ km 286 + 800 đến km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)

400

200

80

30

21

11

Từ ngã ba QL6 cũ và mới  + 20 m theo QL6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn

250

150

50

30

21

12

Từ chợ Chiềng Mung đến ngã ba bản Xum

200

100

50

30

21

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

 Vị trí 4

Vị trí 5

 III

 Đường quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1

Từ km 0 + 800 đến ngã ba đường đi Hát Lót - Chiềng Mung phạm vi 100 m

600

300

100

50

35

2

Từ ngã ba đường đi Hát Lót - Chiềng Mung phạm vi 100 m đến chân dốc bản Mạt (km 3 + 800)

400

150

50

30

21

3

Từ dốc bản Mạt đến ranh giới thị tứ Chiềng Ban

200

80

60

40

28

4

Từ ranh giới thị tứ xã Chiềng Ban về phía Sơn La đến hết ranh giới quy hoạch thị tứ Chiềng Ban

300

100

60

40

28

5

Từ đường rẽ UBND xã Chiềng Ban đến ranh giới thị tứ Chiềng Ban

200

80

60

40

28

6

Từ ranh giới thị tứ Chiềng Ban đến hết ranh giới phòng khám Chiềng Mai

250

100

50

30

21

7

Từ  hết phòng khám Chiềng Mai đến đầu cầu Chiềng Mai (km 8 + 100 đến km 8 + 750)

480

320

50

30

21

8

Từ đầu cầu Chiềng Mai từ km 8 + 750 m đến trạm Cọ km 20 + 920

200

100

50

30

21

9

Từ đỉnh trạm Cọ (km 20 + 920) đến hết địa phận xã Nà Ớt

100

50

30

20

14

10

Từ ngã ba Chiềng Mai 40 m đến qua trụ sở UBND xã Chiềng Mai

100

50

30

20

15

IV

Đường Chiềng Sung (tỉnh lộ 109)

 

 

 

 

 

1

Khu trung tâm ngã ba Sông Lô đi các hướng  200 m

200

80

50

30

21

2

Khu trung tâm UBND x· ChiÒng Sung đi các hướng 200 m

200

80

50

30

21

3

Các đoạn còn lại của tỉnh lộ 109

150

80

50

30

21

V

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

 

 Từ Đài tưởng niệm TNXP đi bản Xuân Quế đến hết địa phận huyện Mai Sơn

200

50

30

20

14

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

VI

Các đường nhánh khác

 

 

 

 

 

1

Từ nhà máy tinh bột sắn đến cách trung tâm xã Mường Bon 300 m

200

100

50

30

21

2

Từ ranh giới Nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon 300 m 

100

80

50

30

21

3

Từ ngã ba bản Mai Liên đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn

100

80

50

30

21

VII

QL6 cũ - xã Cò Nòi

 

 

 

 

 

1

Từ trước cổng UBND xã Cò Nòi  + 80 m đến trường Tiểu học Cò Nòi

600

240

80

50

35

2

Từ trường Tiểu học Cò Nòi ra ngã ba đường quốc lộ 6 mới hướng đi Sơn La

400

150

80

30

21

3

Từ đường tỉnh lộ 110 ngã ba Nà Bó + 60 m đến hết địa phận xã Chiềng Chăn

100

80

50

30

21

VIII

 Đường Tỉnh lộ 103

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Cò Nòi  + 20 m đến hết Trường cấp III Cò Nòi

600

300

100

50

30

2

Từ hết trường cấp III Cò Nòi đến hết đội Bình Minh đường đi Nong Tè

480

240

100

30

21

3

Từ đường đi Nong Tè đến đường rẽ bản Chi hết địa phận Mai Sơn 

280

150

50

30

21

IX

Địa phận xã Chiềng Ban

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba rẽ vào xã Chiềng Ban đến ngã ba đường Quyết Thắng - Chiềng Ban (hết địa phận huyện Mai Sơn)

240

80

50

30

21

2

Từ đường rẽ bản Mạt đến đường Tong Chinh giáp thành phố Sơn La (đường Quyết Thắng - Chiềng Ban)

320

160

50

30

21

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

Vị trí 1

Vị  trí 2

Vị  trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đ

HUYỆN YÊN CHÂU

 

 

 

 

 

1

Dọc quốc lộ 6: Từ giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (Trừ Trung tâm xã, cụm xã)

150

70

40

20

14

2

Dọc quốc lộ 37 (địa phận Yên Châu)

150

50

30

20

14

3

Dọc đường tỉnh lộ 103 (trừ trung tâm xã, cụm xã)

150

50

40

20

14

4

Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác)

80

30

25

20

14

E

HUYỆN BẮC YÊN

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Từ cầu Tạ Khoa đến cua Pom Đồn

200

100

50

40

30

2

Từ trụ sở xã Song Pe đến Trường PTCS  Song Pe

250

200

100

50

30

3

Từ trường PTCS  Song Pe đến Suối Quốc cách 200 m

200

150

80

70

60

4

Từ trụ sở Phiêng Ban đến Suối Bạ

200

120

80

50

30

5

Từ trụ sở xã Phiêng Ban đi hướng (nhà ông Như) 200 m 

250

150

80

40

30

6

Từ trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đến  Suối Sập

150

100

80

50

30

7

Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

200

150

80

40

30

8

Các tuyến đường còn lại dọc quốc lộ 37 

120

60

50

35

20

9

Đường nông thôn ô tô vào được

50

40

30

20

10

10

Từ trụ sở xã Song Pe đến cầu Tạ Khoa

200

100

50

40

30

F

HUYỆN MƯỜNG LA

 

 

 

 

 

1

Trục đường 106 Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

150

60

40

 

 

2

Các trục đường rải nhựa

80

60

40

 

 

Số      TT

Tuyến đường; Trung tâm cụm xã,                             trung tâm xã

 Giá đất

 Vị trí 1

 Vị  trí 2

 Vị  trí 3

 Vị trí 4

 Vị trí 5

3

Các trục đường ôtô còn lại

60

40

20

 

 

G

HUYỆN PHÙ YÊN

 

 

 

 

 

1

Đường quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư  (trừ các vị trí đã có giá)

60

40

30

15

10

2

Đường tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư  (trừ các vị trí đã có giá)

50

30

20

15

10

3

Đường huyện quản lý qua khu vực nông thôn

50

30

20

10

7

H

HUYỆN SÔNG MÃ

 

 

 

 

 

I

Đường quốc lộ 4G (Mai Sơn - Sông Mã)

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Sai

 

 

 

 

 

 

Trung tâm xã (từ cầu Tràn đến Bưu điện văn  hoá xã)

150

80

50

30

21